Thông tin Profile diễn viên Joo Sang Wook

Tác giả: dojin212 Ngày đăng: 01/03/2021 Lượt xem: 135

Joo Sang Wook (주상욱) là nam diễn viên Hàn Quốc thuộc HB Entertainment. Anh ấy ra mắt với vai trò diễn viên vào năm 1998 trên KBS. Bài viết chia sẻ thông tin profile Joo Sang Wook – tiểu sử, sự nghiệp và những điều thú vị về anh ấy.

Joo-Sang-Wook-profile

Thông tin Profile Joo Sang Wook

  • Tên khai sinh: Joo Sang Wook (주상욱)
  • Sinh nhật: 18 tháng 7 năm 1978
  • Cung hoàng đạo: Cự Giải
  • Chiều cao: 180 cm (5’11”)
  • Cân nặng: 70 kg (154 lbs)
  • Nhóm máu: A
  • Instagram: @uks0718_

Tiểu sử, sự nghiệp và những điều thú vị về Joo Sang Wook

  • Anh ấy sinh ra ở Seoul, Hàn Quốc.
  • Anh ấy đã học trường trung học Seoul (đã tốt nghiệp) và Đại học Namseoul.
  • Anh ấy có 2 chị gái, chị gái sinh năm 1975 và em gái sinh năm 1982.
  • Anh ấy kết hôn với Cha Ye Ryeon vào tháng 5 năm 2017 và họ có một con gái vào ngày 31 tháng 7 năm 2018.
  • Anh ấy đã có một vai khách mời trên After School: Lucky or Not (2013) và I Need Romance 3 (2014).

Những bộ phim điện ảnh của Joo Sang Wook

  • Arang (아랑) – Jae Hyun (2006).
  • The Perfect Couple (최강 로맨스) – Kim Jong Hyuk (2007).
  • My Wife Got Married (아내가 결혼했다) – Han Jae Kyung (2008).
  • 90 minutes (90분) – Sang Hee (2012).
  • Days of Wrath (응징자) – Joon Seok (2013).
  • The Huntresses (조선미녀 삼총사) – Sa Hyun (2014).

Những bộ phim truyền hình của Joo Sang Wook

  • Air City (에어시티) | MBC / An Kang Hyun (2007).
  • Kimcheed Radish Cubes (깍두기) | MBC / Park Jae Woo (2007).
  • Three Dads One Mom (아빠셋 엄마하나) | KBS2 / Jung Chan Yeong (2008).
  • Chun Ja’s Happy Events (춘자네 경사났네) | MBC / Lee Joo Hyuk (2008).
  • That Fool (그저 바라 보다가) | KBS2 / Kim Kang Mo(2009).
  • Queen Seon Duk (선덕여왕) | MBC / Wol Ya (2009).
  • Giant (자이언트) | SBS / Jo Min Woo (2010).
  • My Princess (마이 프린세스) | MBC / Hyun Woo [Ep.9] (2011).
  • Paradise Farm (파라다이스 목장) | SBS / Seo Yoon Ho (2011).
  • Thorn Birds (가시나무새) | KBS2 / Lee Yeong Jo (2011).
  • Special Affairs Team TEN (특수사건전담반 TEN) | OCN / Yeo Ji Hoon (2011).
  • Come, Come, Absolutely Come (왔어 왔어 제대로 왔어) | MBN / Sang Hoon (2011).
  • Feast of the Gods (신들의 만찬) | MBC / Choi Jae Ha (2012).
  • Special Affairs Team TEN Season 2 (특수사건전담반 TEN 시즌2) | OCN / Yeo Ji Hoon (2013).
  • Good Doctor (굿 닥터) | KBS2 / Kim Do Han (2013).
  • Cunning Single Lady (앙큼한 돌싱녀) | MBC / Cha Jung Woo (2014).
  • Birth of a Beauty (미녀의 탄생) | SBS / Han Tae Hee (2014).
  • The Man in the Mask (복면검사) | KBS2 / Ha Dae Cheol (2015).
  • Glamorous Temptation (화려한 유혹) | MBC / Jin Hyeong Woo (2015).
  • Fantastic (판타스틱) | jTBC / Ryu Hae Seong (2016).
  • Grand Prince (대군) | TV Chosun / Lee Kang Prince Jin Yang (2018).
  • Fates & Furies (운명과 분노) | SBS / Tae In Joon (2018).
  • Eulachacha Waikiki 2 (으라차차 와이키키 2) | jTBC / Kang Min Ho (2019).
  • Touch (터치) | Channel A / Cha Jung Hyuk (2020).

Những giải thưởng của Joo Sang Wook

  • 2010 SBS Drama Awards | New Star Award.
  • 2010 SBS Drama Awards | Best Couple Award with Hwang Jung Eum.
  • 2011 6th Asia Model Festival Awards | Model Star Award.
  • 2011 4th Korea Drama Awards | Best Supporting Actor.
  • 2011 5th Asia Jewelry Awards | Diamon Award.
  • 2012 KBS Entertainment Awards | Best Male Newcomer in a Variety Show.
  • 2013 Herald DongA TV Lifestyle Awards | Best Dressed.
  • 2013 KBS Drama Awards | Excellence Award, Actor in a Mid-length Drama.
  • 2014 SBS Drama Awards | Excellence Award, Actor in a Special Project Drama.
  • 2014 SBS Drama Awards | Excellence Award, Actor in a Miniseries.

Nguồn: Kprofiles.com

Bạn có thích Joo Sang Wook không? Bạn có biết thêm những điều thú vị về anh ấy? Hãy để lại bình luận bên dưới để chia sẻ cùng mọi người nhé!