Thông tin Profile diễn viên Gong Yoo

5.0
07

Gong Yoo là nam diễn viên Hàn Quốc sinh ngày 10 tháng 7 năm 1979. Bài viết chia sẻ thông tin profile Gong Yoo – tiểu sử, sự nghiệp và những điều thú vị về anh ấy.

profile-gong-yoo-1

Thông tin Profile Gong Yoo

  • Tên khai sinh: Gong Ji Chul (공지철)
  • Nghệ danh: Gong Yoo (공유)
  • Sinh nhật: 10 tháng 7 năm 1979
  • Cung hoàng đạo: Cự Giải
  • Chiều cao: 185 cm (6’0″)
  • Cân nặng: 74 kg (163 lbs)
  • Nhóm máu: A

Tiểu sử, sự nghiệp và những điều thú vị về Gong Yoo

  • – Anh ấy sinh ra ở Busan, Hàn Quốc.
  • – Anh tốt nghiệp Đại học Kyung Hee với bằng cử nhân sân khấu.
  • – Anh ấy ra mắt với tư cách là một diễn viên thông qua School 4 năm 2001.
  • – Anh ấy nhập ngũ vào ngày 14 tháng 1 năm 2008 và được xuất ngũ vào ngày 8 tháng 12 năm 2009.
  • – Anh ấy thuộc SOOP Management.
  • – Anh từ chối vai chính cho Hậu duệ mặt trời.
  • – Anh ấy thích mèo.
  • – Anh ấy biết tiếng Anh cơ bản.
  • – Anh ta không có bất kỳ tài khoản mạng xã hội nào.
  • – Anh hát bài hát chủ đề Second First Love cho bộ phim Finding Mr. Destiny.
  • – Mẫu người lý tưởng của Gong Yoo: Tôi thích một người có tính cách khác với vẻ ngoài của họ.

Những bộ phim của Gong Yoo

  • – Kim Ji Young Born in 1982 (82년생 김지영) | 2019 – Jung Dae Hyun.
  • – Seo Bok (서복) | 2019 – Ki Hoon.
  • – The Age of Shadows (밀정) | 2016 – Kim Woo Jin.
  • – Train To Busan (부산행) | 2016 – Seok Woo.
  • – A Man and a Woman (남과 여) | 2016 – Ki Hong.
  • – The Suspect (용의자) | 2013 – Ji Dong Chul.
  • – Silenced (도가니) | 2011 – Kang In Ho.
  • – Finding Mr. Destiny (김종욱 찾기) | 2010 – Han Gi Hoon.
  • – She’s on Duty (잠복근무) | 2005 – Kang No Young.
  • – S Diary (에스 다이어리) | 2004 – Yoo In.
  • – Superstar Mr. Gam | 2004 – Park Chul Soo.
  • – Spy Girl (그녀를 모르면 간첩) | 2004 – Choi Ko Bong.
  • – My Tutor Friend (동갑내기 과외하기) | 2003 – Lee Jong Soo.

Series phim truyền hình của Gong Yoo

  • – Guardian: The Lonely and Great God (쓸쓸하고 찬란하神 – 도깨비) | tvN / 2016-2017 – Kim Shin / Goblin.
  • – Dating Agency: Cyrano (연애조작단; 시라노) | tvN / 2013 – Magician (cameo ep. 9).
  • – Big (빅) | KBS2 / 2012 – Seo Yoon-jae / Kang Kyung Joon.
  • -Coffee Prince (커피프린스 1호점) | MBC / 2007 – Choi Han Kyul.
  • – One Fine Day (어느 멋진 날) | MBC / 2006 – Seo Gun.
  • – Biscuit Teacher and Star Candy (건빵선생과 별사탕) | SBS / 2005 – Park Tae In.
  • – Screen (화면) | SBS / 2003 – Kim Joon Pyo.
  • – Hard Love (딱딱한 사랑) | KBS / 2002 – Seo Kyung Chul.
  • – School 4 (학교4) | KBS / 2001-2002 – Hwang Tae Young (cameo eps. 29-48).

Những giải thưởng của Gong Yoo

  • – 2017 Baeksang Arts Awards | Best TV Actor (“Guardian: The Lonely and Great God”).
  • – 2011 Blue Dragon Film Awards | Popular Star Award (“Silenced”).
  • – 2007 MBC Drama Awards | Excellence Award, Actor (“Coffee Prince”).
  • – 2006 MBC Drama Awards | Special Award, Actor in a Miniseries (“One Fine Day”).
  • – 2003 SBS Drama Awards | New Star Award (“Screen”).

Nguồn: Kprofiles.com

Bạn có thích Gong Yoo không? Bạn có biết thêm những điều thú vị về anh ấy? Hãy để lại bình luận bên dưới để chia sẻ cùng mọi người nhé!

Từ khóa